ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𣻏
Bảng phân tích âm vị 𣻏
Jiāo
Giống chữ “浇” nghĩa là tưới nước (như tưới cây).
同“浇”。
(Phương ngữ) Tính từ chỉ sự mỏng manh, mỏng nhẹ. Ví dụ: vải này quá mỏng.
〈方言〉〈形〉薄。西南官话。皮~点儿呢好|这块布太~了。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép