Bản dịch của từ 𣻐 trong tiếng Việt
𣻐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jū | ㄐㄩ | N/A | N/A | N/A |
𣻐 (Danh từ)
【jū】
01
Tên một con sông, còn gọi là sông Cư, bắt nguồn từ vùng Tây Tử Ngọ Lĩnh, chảy qua các huyện ở tỉnh Thiểm Tây rồi đổ vào sông Bắc Lạc (giống như dòng nước mát lành chảy qua miền đất cổ xưa của Trung Hoa). (Nhớ từ 'Cư' như 'cư trú' bên dòng nước)
水名。亦作沮水。源出陕西省黄陵县西子午岭,东经县南注入北洛水。《説文•水部》:“𣻐,水。出北地直路西, 東入洛。”王筠句讀:“羣書作‘沮’。《地理志》北地郡直路縣,沮水出東,西入洛。’《水經注》引作‘出西,東入洛。’《水經》:‘沮水出北地直路縣,東過馮翊祋祤縣北,東入洛。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
