Bản dịch của từ 𣻱 trong tiếng Việt

𣻱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòu

ㄓㄡˋN/AN/AN/A

𣻱 (Danh từ)

zhòu
01

Tên một dòng nước, như sông suối trong tự nhiên (giúp nhớ: 'trú' như nơi nước ở lại).

水名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cùng nghĩa với chữ “”, theo sách 'Thủy Kinh Chú' ghi: nước xuất phát từ Thời Thủy Đông, gọi là nước trú; dân gian gọi nước trú là nước lưu lại, cũng viết là .

同“澅”。《水经注》:水出时水东,所谓~中也。俗以~水为宿留水。又作澅。

Ví dụ
𣻱
Bính âm:
【zhòu】【ㄓㄡˋ】【TRÚ】
Hình thái radical:
⿰,氵,晝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶乚一一一丨一丨乚一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép