Bản dịch của từ 𣻳 trong tiếng Việt

𣻳

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

𣻳 (Động từ)

qīng
01

Dạng chữ cổ dùng thay cho “” (nghiêng, đổ), ví dụ nước lũ mùa xuân tràn về làm sông suối nghiêng đổ dòng chảy.

俗“倾”。天一阁藏明嘉靖刻本《池州府志·卷第九·杂著篇下·王一槐·铜陵疏河状》:“每至春水暴涨,~洞而下。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ cổ dùng trong văn học để chỉ sự gây ấn tượng mạnh mẽ, làm cho người nghe, người xem cảm thấy bất ngờ hoặc lạ lùng.

清·陈康祺《郎潜纪闻初笔·卷五·学问从饤饾得来》:“班、马等赋所以令人㟴眼~耳,政由时出奇字衬贴之也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𣻳
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【KHUYNH】
Hình thái radical:
⿰,氵,頃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶一乚一丿丨乚一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép