Bản dịch của từ 𣻳 trong tiếng Việt
𣻳
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | N/A | N/A | N/A |
𣻳 (Động từ)
【qīng】
01
Dạng chữ cổ dùng thay cho “倾” (nghiêng, đổ), ví dụ nước lũ mùa xuân tràn về làm sông suối nghiêng đổ dòng chảy.
俗“倾”。天一阁藏明嘉靖刻本《池州府志·卷第九·杂著篇下·王一槐·铜陵疏河状》:“每至春水暴涨,~洞而下。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chữ cổ dùng trong văn học để chỉ sự gây ấn tượng mạnh mẽ, làm cho người nghe, người xem cảm thấy bất ngờ hoặc lạ lùng.
清·陈康祺《郎潜纪闻初笔·卷五·学问从饤饾得来》:“班、马等赋所以令人㟴眼~耳,政由时出奇字衬贴之也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
