ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𣼄
Bảng phân tích âm vị 𣼄
Lù
〈xuất hiện trong tên người Đài Loan〉 (dùng để nhận biết tên riêng)
〈见于台湾人名〉
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giống như chữ “漉” (lọc, sàng lọc nước)
同“漉”。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép