Bản dịch của từ 𣼊 trong tiếng Việt

𣼊

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋN/AN/AN/A

𣼊 (Tính từ)

mài
01

Cùng nghĩa với chữ “” (có thể hiểu là sự vượt lên, tràn qua).

同“淩”。

Ví dụ
02

Chữ được định hình trong văn tự giáp cốt, xuất hiện trong các văn bản bói toán của nhà Hứa (黄组卜辞).

甲骨文隶定字,见黄组卜辞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Theo sách 'Quang Túc Kim Hoa huyện chí' thời Dân Quốc, dùng trong câu: “Ép quả hồng làm ~, hấp măng làm mứt.” (~ là tên gọi món ăn chế biến từ quả hồng ép).

民国铅印本《光绪金华县志·卷十二·志食货第四·物产》:“榨杮以为~,蒸笋以为脯。”

Ví dụ
𣼊
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MÃI】
Hình thái radical:
⿰,氵,麥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶一丨丿丶丿丶丿丶丿乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép