Bản dịch của từ 𣼊 trong tiếng Việt
𣼊
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mài | ㄇㄞˋ | N/A | N/A | N/A |
𣼊 (Tính từ)
【mài】
01
Cùng nghĩa với chữ “淩” (có thể hiểu là sự vượt lên, tràn qua).
同“淩”。
Ví dụ
02
Chữ được định hình trong văn tự giáp cốt, xuất hiện trong các văn bản bói toán của nhà Hứa (黄组卜辞).
甲骨文隶定字,见黄组卜辞。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Theo sách 'Quang Túc Kim Hoa huyện chí' thời Dân Quốc, dùng trong câu: “Ép quả hồng làm ~, hấp măng làm mứt.” (~ là tên gọi món ăn chế biến từ quả hồng ép).
民国铅印本《光绪金华县志·卷十二·志食货第四·物产》:“榨杮以为~,蒸笋以为脯。”
Ví dụ
