Bản dịch của từ 𣾃 trong tiếng Việt
𣾃
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nuò | ㄋㄨㄛˋ | N/A | N/A | N/A |
𣾃 (Trạng từ)
【nuò】
01
Gần đây, như câu 'ngót một thế kỷ' nghĩa là gần một trăm năm (dễ nhớ vì 'ngót' gần âm với 'gần')
〈越南释义〉读音ngót,近来。〔~𠬠世纪〕近百年。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ít hơn một chút, ví dụ 'ngót bớt' nghĩa là giảm bớt (giúp nhớ bằng cách liên tưởng 'ngót' là giảm)
〈越南释义〉读音ngót,略少于。〔~扒〕减少。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Lãng phí, hao tổn, như trong 'hào ngót' nghĩa là tiêu hao, lãng phí (liên tưởng hao hụt)
〈越南释义〉读音ngót,〔耗~〕浪费。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
