Chữ được định hình từ văn tự trên xương (giống như chữ khắc trên xương), từng thấy trong tên người Đài Loan (nhớ như tên riêng độc đáo của người Đài Loan).
甲骨文隶定字。见于台湾人名。
Ví dụ
Bính âm:
【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
Hình thái radical:
⿰,氵,喪
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
氵
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶一丨丨乚一丨乚一一乚丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép