Có thể đồng âm với chữ '澻', dùng làm tên người, ví dụ như 'Vương 𣾶' trong sách cổ (giúp nhớ bằng cách liên tưởng tên riêng, không phổ biến trong đời sống hàng ngày).
或同“澻”。人名。《古璽彙編·姓名私璽》:“王𣾶。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【suì】【ㄙㄨㄟˋ】【TUẾ】
Hình thái radical:
⿰,氵,隊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
氵
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶乚乚丨丶丿一丿乚丿丿丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép