Chữ dùng trong tên địa danh, thường đi với 'cảng' hoặc 'hà' như trong '~港' (cảng) và '~河' (sông) – nhớ như 'cảng' là nơi tàu thuyền cập bến, '河' là sông nước.
地名用字。~港 ~河。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【gǎng】【ㄍㄤˇ】【CẢNG】
Hình thái radical:
⿰,氵,義
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
氵
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶丶丿一一丨一丿一乚一乚丶丿
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép