Giống chữ “濬”, nghĩa là sâu, rộng (như đào sâu, nạo vét); nhớ đến từ “tuấn” trong Hán Việt thường dùng cho người đẹp, nhưng ở đây là nét sâu rộng như đào sông.
同“濬”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【jùn】【ㄐㄩㄣˋ】【TUẤN】
Các biến thể:
濬
Hình thái radical:
〾,⿰,氵,𥇨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
氵
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶丨一乚丿丿丶丿丶丨乚一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép