ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤁊
Bảng phân tích âm vị 𤁊
Huàn
Giống như chữ “涣” (phân tán, tan ra) – dễ nhớ vì “hoán” nghe gần giống “hoán đổi” làm cho nước phân tán ra.
同“涣”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép