ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤁙
Bảng phân tích âm vị 𤁙
Bó
Giảm bớt, cắt giảm (như bớt thuế, bớt tiền). Ví dụ: 〔~税〕là giảm thuế, giúp nhẹ gánh nặng tài chính.
〈越南释义〉读音bớt,减少。〔~税〕减税。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép