ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤁟
Bảng phân tích âm vị 𤁟
Táo
Giống như 'tào' (sóng lớn, sóng dữ), nhớ đến tiếng sóng vỗ mạnh mẽ như tiếng 'tào' vang dội trên biển.
同“涛”。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép