Bản dịch của từ 𤁧 trong tiếng Việt

𤁧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄜˋN/AN/AN/A

𤁧 (Danh từ)

01

Chữ dùng để phiên âm tên người, như một cái tên riêng đặc biệt.

人名译音用字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Theo nghĩa Hàn Quốc, có thể là chữ viết sai của chữ '' (sắc), nghĩa là chát, đắng.

〈韩国释义〉疑为“澁”讹字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tên của thủ lĩnh man di, ví dụ vua Mô Câu Sắc của nước Bột Đạt thời Đường.

蛮夷酋长名。唐有渤达国王摩俱~思。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𤁧
Bính âm:
【sè】【ㄙㄜˋ】【SẮC】
Hình thái radical:
⿰,氵,齒
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶丨一丨一丿丶丿丶一丿丶丿丶乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép