Bản dịch của từ 𤂅 trong tiếng Việt
𤂅
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | N/A | N/A | N/A |
𤂅 (Tính từ)
【jìng】
01
Giống như chữ “浄” (tịnh), nghĩa là sạch sẽ, trong lành; chữ này trong văn bản cổ có nét tương tự, giúp nhớ rằng nó liên quan đến nước và sự tinh khiết.
同“浄”。《字彙補•水部》:“𤂅,與浄同。《石鼓文》:‘𨖍水既𤂅。’”按:石鼓原字已有缺损,郭沫若认右半边为“争”,非“寽”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
