Bản dịch của từ 𤂅 trong tiếng Việt

𤂅

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥˋN/AN/AN/A

𤂅 (Tính từ)

jìng
01

Giống như chữ “” (tịnh), nghĩa là sạch sẽ, trong lành; chữ này trong văn bản cổ có nét tương tự, giúp nhớ rằng nó liên quan đến nước và sự tinh khiết.

同“浄”。《字彙補•水部》:“𤂅,與浄同。《石鼓文》:‘𨖍水既𤂅。’”按:石鼓原字已有缺损,郭沫若认右半边为“争”,非“寽”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𤂅
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TỊNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,清,寽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶一一丨一丿乚一一丿丶丶丿一乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép