Bản dịch của từ 𤂮 trong tiếng Việt

𤂮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóng

ㄏㄨㄥˊN/AN/AN/A

𤂮 (Danh từ)

hóng
01

Chữ dùng trong bia ký khác với chữ chính, ví dụ như trong bia '范式碑' của nhà Tấn

《碑别字》:“~,鸿晋《范式碑》。”

Ví dụ
02

Tên một con sông ở Hàn Quốc, ví dụ như sông '泗沘' (Bạch Mã Giang) và sông '~' (Lương Định Phố)

〈韩国释义〉水名。《牧民心书·第六卷·平赋·下》:“泗沘水(白马江),~水(良定浦)。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𤂮
Bính âm:
【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HỒNG】
Hình thái radical:
⿰,氵,鴈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶一丿丿丨丿丨乚一一一乚丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép