Giống chữ “潠”, nghĩa là ngậm nước trong miệng rồi phun ra (như khi súc miệng hay phun nước). Hình ảnh dễ nhớ: miệng như cái vòi phun nước, nước bắn ra như tiếng “xuân” (phun).
同“潠”。口含水喷。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【xuàn】【ㄒㄩㄢˋ】【SUYỂN】
Hình thái radical:
⿰,氵,選
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
氵
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶乚一乚乚一乚一丨丨一丿丶丶乚乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép