ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤃼
Bảng phân tích âm vị 𤃼
Zāng
Nước, nước mặn hay nước đục (giống như nước trong ao hồ hay nước bẩn). Từ này ít dùng, có thể nhớ như nước 'tang' đục đục trong ao làng.
水。疑同“臧”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép