Bản dịch của từ 𤄂 trong tiếng Việt
𤄂
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yè | ㄧㄝˋ | N/A | N/A | N/A |
𤄂 (Tính từ)
【yè】
01
Từ cổ dùng để chỉ sự rộng lớn, bao la, thoáng đãng như trong câu “旷~敞罔” (rộng rãi, thoáng đãng như trời đất, mang ý nghĩa của triết lý Lão Trang). (Dễ nhớ: chữ này gợi nhớ sự “dật” thoáng, rộng rãi như trời đất bao la.)
马融《长笛赋》:“徬徨纵肆。旷~敞罔,老庄之概也。”清·胡克家《文选考异》:“旷~敞罔:袁本、茶陵本~作瀁,下有余两二字。案,此尤本讹耳。但善应有音,今注中不见,然则善音失旧甚明。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
