ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤄜
Bảng phân tích âm vị 𤄜
Pān
Giống chữ “潘” (Bàn), chỉ nước vo gạo (nước rửa gạo khi vo sạch).
同“潘”。淘米水。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép