ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤅡
Bảng phân tích âm vị 𤅡
Hào
Cùng nghĩa với “浩” (rộng lớn, mênh mông như biển cả, dễ nhớ vì hao hao giống chữ “hào” trong tiếng Việt).
同“浩”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép