Chữ cổ trong văn tự kim văn và lệ định, đồng nghĩa với chữ “烐” (một dạng chữ liên quan đến lửa hoặc nung chảy, dễ nhớ như “phàn” phát âm gần giống “phần” – phần lửa).
金文隶定字。同“烐”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【fán】【ㄈㄢˊ】【PHÀN】
Hình thái radical:
⿰,火,凡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
火
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丿丿丶丿乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép