Bản dịch của từ 𤆛 trong tiếng Việt

𤆛

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇN/AN/AN/A

𤆛 (Trạng từ)

01

Chữ thường dùng thay cho “” (và, cùng) trong văn nói hoặc văn cổ, dễ nhớ như câu “vự” giống “và” trong tiếng Việt, giúp liên tưởng đến sự kết nối, đồng hành.

俗“与”。敦煌·S.2073《庐山远公话》:“愿舍此身~将军为奴,情愿马前驱使。”又《金石文字辨异》引《后晋圣字山崆峒岩记》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𤆛
Bính âm:
【yǔ】【ㄩˇ】【VỰ】
Hình thái radical:
⿱,⺊,⿹,𠃌,灬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨一乚丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép