Chữ dùng trong tên người thời cổ đại, ví dụ như trong sách Minh có chữ 𤆠 của người tên Chu (朱). (Gợi nhớ: chữ này như một tên riêng cổ xưa, như tên người Việt xưa dùng chữ Hán)
古代人名用字。明·朱有“𤆠”。
Ví dụ
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
Hình thái radical:
⿰,火,厷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
火
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丿丿丶一丿乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép