Bản dịch của từ 𤆫 trong tiếng Việt

𤆫

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bāo

ㄅㄠN/AN/AN/A

𤆫 (Động từ)

bāo
01

Giống chữ '' (cháy, nướng) – nhớ như nướng bánh bao thơm ngon.

同“炰”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dùng trong tên người Đài Loan, đọc là 'bāo' – dễ nhớ như tên Bao.

〈见于台湾人名〉拼音bāo。

Ví dụ
𤆫
Bính âm:
【bāo】【ㄅㄠ】【BÀO】
Hình thái radical:
⿱,匂,灬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丿乚丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép