Cùng nghĩa với chữ “㶣” (một chữ Hán hiếm, thường dùng trong các từ cổ hoặc địa danh, giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến nước hoặc sông suối trong tiếng Việt).
同“㶣”。
Ví dụ
Bính âm:
【miè】【ㄇㄧㄝˋ】【MIỆT】
Các biến thể:
㶣
Hình thái radical:
⿱,𢆉,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
火
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丿一一丨丶丿丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép