Bản dịch của từ 𤇢 trong tiếng Việt
𤇢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | N/A | N/A | N/A |
𤇢 (Danh từ)
【yàn】
01
Chữ sai, nhầm lẫn trong văn tự. Ví dụ: trong sách cổ có ghi về phép chữa bệnh bằng cách đốt ngón tay bằng lửa (như chữ này từng được dùng thay cho chữ '焰' - ngọn lửa).
譌字。《古今图书集成·博物汇编·艺术典·第八百十卷·巫觋部纪事二》:“邻几杂志:京师神巫张氏,灯~烧指,针疗诸疾,多效。”△宏按,宋·江休复《江邻几杂志》:“~字作焰。”
Ví dụ
02
(Chữ Nôm) Từ bộ Hỏa, âm 'bạch' (白) biểu thị sáng chói, rực rỡ như ánh lửa. Dễ nhớ như ánh sáng trắng rực rỡ trong đêm tối.
〈喃〉从火、白声。明亮,明晃晃。来自《康熙增订》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
