Bản dịch của từ 𤇩 trong tiếng Việt
𤇩
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiè | ㄊㄧㄝˋ | N/A | N/A | N/A |
𤇩 (Động từ)
【tiè】
01
Tắt, dập tắt lửa hoặc tắt điện, như khi ta nói 'tắt đèn' (đèn thiệt tắt).
〈越南释义〉读音tắt,熄,灭,关。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Truyền lửa, thắp sáng liên tục, như 'đốt đèn dầu thâu đêm' (đốt đèn thiệt cháy suốt đêm).
〈越南释义〉读音chong,传火,焚膏。〔~畑〕焚膏继晷。
Ví dụ
