Bản dịch của từ 𤇩 trong tiếng Việt

𤇩

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiè

ㄊㄧㄝˋN/AN/AN/A

𤇩 (Động từ)

tiè
01

Tắt, dập tắt lửa hoặc tắt điện, như khi ta nói 'tắt đèn' (đèn thiệt tắt).

〈越南释义〉读音tắt,熄,灭,关。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Truyền lửa, thắp sáng liên tục, như 'đốt đèn dầu thâu đêm' (đốt đèn thiệt cháy suốt đêm).

〈越南释义〉读音chong,传火,焚膏。〔~畑〕焚膏继晷。

Ví dụ
𤇩
Bính âm:
【tiè】【ㄊㄧㄝˋ】【THIỆT】
Hình thái radical:
⿰,火,必
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丿丿丶丶乚丶丶丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép