Bản dịch của từ 𤇪 trong tiếng Việt

𤇪

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄔㄧㄣˊN/AN/AN/A

𤇪 (Tính từ)

01

〈tiếng Việt〉đọc là chín, nghĩa là đã được nấu chín, như cơm chín, thức ăn chín (dễ nhớ: chín như trái chín trên cây).

〈越南释义〉读音chín,烹制了的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ “𤇩” đọc là mbaet, nghĩa là hái, lấy, như hái trái cây, hái rau (nhớ dễ qua hình ảnh lấy hái).

“𤇩”。读音mbaet,采,摘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𤇪
Bính âm:
【ㄔㄧㄣˊ】【TRẤN】
Hình thái radical:
⿰,火,㐱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丿丿丶丿丶丿丿丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép