Bản dịch của từ 𤈏 trong tiếng Việt
𤈏
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shé | ㄕㄜˊ | N/A | N/A | N/A |
𤈏 (Tính từ)
【shé】
01
Chữ viết sai của chữ “炲” (cháy, nóng), dùng để mô tả trạng thái lưỡi đen như than, khô và không có nước bọt (giúp nhớ: lưỡi đen như than, khô như lửa cháy)
“炲”讹字。文渊阁四库本《明文衡·卷五十九·传·撄寜生传》:“舌黑如𤈏,燥无津润。”△宏按,明·李濂《医史·卷八·撄宁生传》:“舌黑如炲,燥无津润。”徐在国《隷定古文疏证·卷十·验》:“𤈏,盖𦧡字异体。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
