Bản dịch của từ 𤈠 trong tiếng Việt
𤈠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sù | ㄙㄨˋ | N/A | N/A | N/A |
𤈠 (Danh từ)
【sù】
01
Chữ dùng trong tên người thời xưa, như một nét đặc trưng trong tên gọi cổ (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến tên người Việt cổ).
古代人名用字。清·邵文�。
Ví dụ
02
Chữ đã được chuẩn hóa trong văn tự triều Tần, dùng trong các văn bản như mộ trúc giản ở Thục Hổ Địa, ví dụ dùng để chỉ việc 'chết' (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến chữ dùng trong ghi chép cổ).
隶定字。《睡虎地秦墓竹简-日书甲种》:“必以𤈠(肂)死人。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
