Bản dịch của từ 𤈠 trong tiếng Việt

𤈠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄨˋN/AN/AN/A

𤈠 (Danh từ)

01

Chữ dùng trong tên người thời xưa, như một nét đặc trưng trong tên gọi cổ (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến tên người Việt cổ).

古代人名用字。清·邵文�。

Ví dụ
02

Chữ đã được chuẩn hóa trong văn tự triều Tần, dùng trong các văn bản như mộ trúc giản ở Thục Hổ Địa, ví dụ dùng để chỉ việc 'chết' (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến chữ dùng trong ghi chép cổ).

隶定字。《睡虎地秦墓竹简-日书甲种》:“必以𤈠(肂)死人。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𤈠
Bính âm:
【sù】【ㄙㄨˋ】【TỐ】
Hình thái radical:
⿰,火,聿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丿丿丶乚一一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép