Bản dịch của từ 𤈸 trong tiếng Việt

𤈸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇN/AN/AN/A

𤈸 (Danh từ)

01

Giống chữ “” (cái trống), dùng trong văn cảnh cổ hoặc văn học, ví dụ như trong tác phẩm 'Kim Bình Mai'; chữ này gợi nhớ đến tiếng trống vang vọng trong nhà, như câu chuyện người phụ nữ nói về việc tranh giành trong nhà.

同“鼓”。《金瓶梅词话·第七十五回》:“妇人(孟玉楼)道:拏来,等我自家吃。会那等乔劬劳旋蒸势卖儿的,谁这里争你哩。今日日头打西出来,稀罕徃俺这屋𥚃来走一走儿。也有这大娘,平白你说他争出来~包气。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𤈸
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
Hình thái radical:
⿰,火,𠡉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丿丿丶一丨丨乚一乚丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép