Bản dịch của từ 𤉋 trong tiếng Việt

𤉋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊN/AN/AN/A

𤉋 (Danh từ)

chéng
01

Phiên âm thông tục của chữ “”, nghĩa là trợ lý hoặc người giúp việc trong triều đình (như quan thừa).

俗“丞”。《廣碑別字》引《隋馮𢗑妻叱李綱子墓誌》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phiên âm thông tục của chữ “”, nghĩa là hấp, chưng (như hấp cơm).

俗“蒸”。《可洪音義》:“𤇏民:上之𨹧反。衆也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𤉋
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
Hình thái radical:
⿱,𠄘,灬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
乚乚乚丿丶一一丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép