ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤉳
Bảng phân tích âm vị 𤉳
Wú
Chữ dùng làm tên người thời xưa, ví dụ như (Thanh) Trương Triều Vô, tổ thứ 5 của Bạch công Nguyên hạ chi.
古代人名用字。如:(清)張朝𤉳,元白公下支祖(5世)。
Tên người Hàn Quốc, ví dụ Lý Thụy Vô (이서종).
〈韩国释义〉李瑞𤉳(이서종)韩国人名。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép