Giống chữ 𤉹, thường dùng trong tên người, ví dụ như vua Hàn Công Vương thời Minh tên Chu Trùng 𤊨 (khoảng ?–1440). (Dễ nhớ như tên riêng, không dùng phổ biến)
同“𤉹”。用于人名,朱冲~(?~1440),明代韩恭王。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG】
Hình thái radical:
⿰,火,或
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
火
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丿丿丶一丨乚一一乚丶丿
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép