Bản dịch của từ 𤊨 trong tiếng Việt

𤊨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huáng

ㄏㄨㄤˊN/AN/AN/A

𤊨 (Danh từ)

huáng
01

Giống chữ 𤉹, thường dùng trong tên người, ví dụ như vua Hàn Công Vương thời Minh tên Chu Trùng 𤊨 (khoảng ?–1440). (Dễ nhớ như tên riêng, không dùng phổ biến)

同“𤉹”。用于人名,朱冲~(?~1440),明代韩恭王。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𤊨
Bính âm:
【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG】
Hình thái radical:
⿰,火,或
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丿丿丶一丨乚一一乚丶丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép