Bản dịch của từ 𤊾 trong tiếng Việt
𤊾
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miè | ㄇㄧㄝˋ | N/A | N/A | N/A |
𤊾 (Tính từ)
【miè】
01
Chỉ sự mảnh mai, nhỏ nhắn, như tấm chiếu làm từ sợi cây mảnh (giúp nhớ: 'miệt' nghe giống 'miệt mài' tỉ mỉ, sợi rất nhỏ).
通“蔑”。纤细。《説文•苜部》:“𤊾……《周書》曰:‘布重𤊾席。’織蒻席也。讀與蔑同。”段玉裁改“織”为“纖”,注云:“《顧命》文。今作‘敷重蔑席’。”“馬融云:蔑,纖蒻。王肅云:蔑席,纖蒻苹席。則許亦當作纖。纖與蔑皆細也。𤊾者蔑之假借。……𤊾葢壁中古文,蔑葢孔安國以今文字讀之,易為蔑。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
