Bản dịch của từ 𤊾 trong tiếng Việt

𤊾

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miè

ㄇㄧㄝˋN/AN/AN/A

𤊾 (Tính từ)

miè
01

Chỉ sự mảnh mai, nhỏ nhắn, như tấm chiếu làm từ sợi cây mảnh (giúp nhớ: 'miệt' nghe giống 'miệt mài' tỉ mỉ, sợi rất nhỏ).

通“蔑”。纤细。《説文•苜部》:“𤊾……《周書》曰:‘布重𤊾席。’織蒻席也。讀與蔑同。”段玉裁改“織”为“纖”,注云:“《顧命》文。今作‘敷重蔑席’。”“馬融云:蔑,纖蒻。王肅云:蔑席,纖蒻苹席。則許亦當作纖。纖與蔑皆細也。𤊾者蔑之假借。……𤊾葢壁中古文,蔑葢孔安國以今文字讀之,易為蔑。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𤊾
Bính âm:
【miè】【ㄇㄧㄝˋ】【MIỆT】
Hình thái radical:
⿱,𥄕,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨丨乚一一一丶丿丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép