Giống chữ '煞', nghĩa là kết thúc, chấm dứt (như trong 'sát khí' - khí độc, hoặc 'sát hại' - giết hại). Dễ nhớ vì 'sát' cũng là từ quen thuộc trong tiếng Việt.
同“煞”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【shā】【ㄕㄚ】【SÁT】
Hình thái radical:
⿱,⿰,刍,犬,灬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
火
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丿乚乚一一一丿丶丶丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép