ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𤋥
Bảng phân tích âm vị 𤋥
Shà
Giống như chữ “煞” (chết, dừng lại); thường dùng để chỉ sự kết thúc hoặc chấm dứt một việc gì đó (như trong “sát khí” – khí chết).
同“煞”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép