Giống chữ “稽” (kê), nghĩa là kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng (như trong câu '稽查' - kiểm tra, rà soát). Dễ nhớ vì 'kê' cũng là tên con gà, tưởng tượng con gà kiểm tra trứng!
同“稽”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
Hình thái radical:
⿰,火,香
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
火
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丿丿丶丿一丨丿丶丨乚一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép