Bản dịch của từ 𤌆 trong tiếng Việt

𤌆

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋN/AN/AN/A

𤌆 (Động từ)

01

Giống chữ “” (ủ ấm). Ví dụ: trong câu của tác giả Tào Du, 'cháo nóng muối ủ ấm' giúp làm dịu bụng khó chịu (như ủ nóng, giữ ấm).

同“焐”。曹禺《北京人》第三幕:“愫表妹,我怕我的胃气又要犯,你到厨房给我炒把热盐~~吧。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𤌆
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【Ú】
Hình thái radical:
⿰,火,屋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丿丿丶乚一丿一乚丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép