Theo chú giải Đoạn, chữ này là dạng triện thể của chữ 𦧡, thường dùng để chỉ một loại dấu hiệu hoặc ký hiệu đặc biệt (giúp nhớ như một dấu ấn riêng biệt).
《段注》:“~,各本篆體作𦧡。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【NHIỄM】
Các biến thể:
𦧡
Hình thái radical:
⿰,炎,㐁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
火
Số nét:
14
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép