Bản dịch của từ 𤌽 trong tiếng Việt

𤌽

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bào

ㄅㄠˋN/AN/AN/A

𤌽 (Động từ)

bào
01

Cùng nghĩa với chữ '𩱦' (chảo), chỉ hành động dùng lửa để làm khô hoặc rang thức ăn (như rang gạo, rang đậu). (Gợi nhớ: 'bào' như 'bào khô' bằng lửa).

同“𩱦(炒)”。《説文•弼部》:“𩱦,𤎅也。”段玉裁注;“《方言》:‘𤎅,火乾也。秦、晋之間或謂之㷅。’按:㷅即𩱦字,或作𤌽。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𤌽
Bính âm:
【bào】【ㄅㄠˋ】【BÀO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,芻,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丿乚乚丨丿丿乚乚丨丿丶丿丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép