Bản dịch của từ 𤌽 trong tiếng Việt
𤌽
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bào | ㄅㄠˋ | N/A | N/A | N/A |
𤌽 (Động từ)
【bào】
01
Cùng nghĩa với chữ '𩱦' (chảo), chỉ hành động dùng lửa để làm khô hoặc rang thức ăn (như rang gạo, rang đậu). (Gợi nhớ: 'bào' như 'bào khô' bằng lửa).
同“𩱦(炒)”。《説文•弼部》:“𩱦,𤎅也。”段玉裁注;“《方言》:‘𤎅,火乾也。秦、晋之間或謂之㷅。’按:㷅即𩱦字,或作𤌽。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
