Chữ dùng trong tên người cổ đại, ví dụ như vua Vũ thời Nam Minh (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến tên người nổi tiếng trong lịch sử Việt Nam có họ Vũ).
古代人名用字。南明·武𤍊。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ】
Hình thái radical:
⿰,火,素
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
火
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丿丿丶一一丨一乚乚丶乚丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép