(Phương ngữ) giống chữ “熸”. Hành động làm dao bếp, dao chặt bị cùn, đem nung đỏ rồi đập mỏng lưỡi dao và tôi lại cho bén hơn (như cách làm dao sắc lại bằng cách nung và đập).
〈方言〉同“熸”。〈动〉菜刀等用具钝了,再上火烧红把刀刃锤薄并淬火。
Ví dụ
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【GIAN】
Các biến thể:
熸
Hình thái radical:
⿰,火,斬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
火
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶丿丿丶一丨乚一一一丨丿丿一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép