Giống chữ “燮” (hiệp), thường dùng trong tên riêng hoặc văn tự cổ, giúp nhớ chữ bằng cách liên tưởng đến chữ “hiệp” trong tiếng Việt như hợp tác, hòa hiệp.
同“燮”。清段玉裁《説文解字注•又部》:“𤍛,籀文燮,从𢆉。”
Ví dụ
Bính âm:
【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【HIỆP】
Các biến thể:
燮, 𤎬
Hình thái radical:
⿱,⿲,火,𢆉,火,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
火
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶丿一一丨丶丿丿丶丶丿丿丶乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép