Có thể đồng âm với chữ “焜”, thường dùng làm tên người, ví dụ như người Đài Loan tên “Lý 𤍣”. (Tên riêng, dễ nhớ vì giống chữ quen thuộc “quân” trong tiếng Việt)
或同“焜”。人名用字。如台湾有“李𤍣”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【kūn】【ㄎㄨㄣ】【QUÂN】
Hình thái radical:
⿰,火,堃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
火
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶丿丿丶丶一乚丿丶一乚丿一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép