Giống như chữ '焕', nghĩa là sáng rực rỡ, tươi mới (như ánh sáng rực rỡ của ngọn lửa). Dễ nhớ vì 'hoán' nghe giống 'hoàn', tưởng tượng ánh sáng hoàn toàn tỏa sáng.
同“焕”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN】
Các biến thể:
煥
Hình thái radical:
⿰,火,⿳,𠂊,𠔿,犮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
火
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶丿丿丶丿乚丨乚丿丶一丿乚丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép