Bản dịch của từ 𤎶 trong tiếng Việt

𤎶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǐ

ㄏㄨㄟˇN/AN/AN/A

𤎶 (Danh từ)

huǐ
01

Theo sách 'Tân Thư·Thẩm Vi', tên của Hầu Vệ đổi thành chữ này. Sách 'Hàn Phi Tử' viết là ''. Đây là tên của Vệ Văn Công.

《新书·审微篇》卫侯更其名曰~。卢文弨校正:“字书不载~字”案《韩非子》作“燬”。卫文公名也。

Ví dụ
02

Chữ dùng trong tên người, như một nét riêng biệt để nhớ tên.

人名用字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𤎶
Bính âm:
【huǐ】【ㄏㄨㄟˇ】【HỦY】
Hình thái radical:
⿰,火,爲
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶丿丿丶丿丶丶丿丿乚乚乚丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép