Bản dịch của từ 𤏈 trong tiếng Việt

𤏈

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋN/AN/AN/A

𤏈 (Động từ)

01

Trong sách cổ 'Vĩnh Lạc Đại Điển' ghi lại, chữ này là dạng sai của chữ “” (dịch) nghĩa là tiêu diệt, giết chết (giúp nhớ: 'dịch' như dịch bệnh làm chết người).

《永乐大典》卷13136:“再舍皷毁將𤏈公乃散師。不果伐宋。”据语境,当为“殪”的讹字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Theo nghĩa tiếng Nhật, đọc là てらす (terasu), nghĩa là ban công, sân thượng (như nơi để thư giãn trên cao).

〈日本释义〉读音てらす,阳台。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𤏈
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Hình thái radical:
⿰,火,壹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶丿丿丶一丨一丶乚一丨乚一丶丿一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép